1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Từ vựng tiếng nhật sơ cấp bài 40

Thảo luận trong 'Hành lang giảng đường' bắt đầu bởi hoamy171995, 1 Tháng chín 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171995
    Offline

    hoamy171995

    Bài viết:
    28
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Du học nhật bản 24h xin giới thiệu đến các bạn Tự vựng Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 40 – Giáo trình Minna no Nihongo
    Người Nhật thường cho rằng ngôn ngữ của họ khó đối với người nước ngoài, nhưng một hệ thống ngữ âm tương đối đơn giản và các quy tắc văn phạm khá linh hoạt làm cho tiếng Nhật trở thành dễ học hơn so với một số ngôn ngữ khác, ít nhất là cho mục đích hội thoại, dù chữ viết tượng hình và các dạng chữ viết khác gây khó khăn cho việc đọc và viết.Trung tâm tiếng nhật SOFL luôn khuyên các học viên của mình chăm chỉ và nghiêm túc trong việc học tiếng nhật.

    Chúc các bạn học vui vẻ...!
    Từ vựng:


    かぞえます(kazoemasu):đếm
    はかります(hakarimasu):đo, cân
    たしかめます(tashikamemasu):xác nhận
    あいます(aimasu):vừa , hợp
    しゅっぱつします(shuppatsushimasu):xuất phát, khởi hành
    とうちゃくします(touchakushimasu):đến , đến nơi
    よいます(yoimasu):say
    きけん(kiken):nguy hiểm
    ひつよう(hitsuyou):cần thiết
    [​IMG]
    Tuyển sinh du học nhật bản kỳ tháng 10
    うちゅう(uchuu):vũ trụ
    ちきゅう(chikyuu):trái đất
    ぼうねんかい(bounenkai):tiệc tất niên
    しんねんかい(shinnenkai):tiệc tân niên
    にじかい(nijikai):bữa tiệc thứ hai, tăng hai
    たいかい(taikai):đại hội , cuộc thi
    マラソン(marason):ma-ra-tong
    コンテスト(kontesuto):cuộc thi
    おもて(omote):phía trước , mặt trước
    うら(ura):phía sau , mặt sau
    へんじ(henji):hồi âm , trả lời
    もうしこみ(moushikomi):đăng ký
    ほんとう(hontou):thật
    まちがい(machigai):sai , lỗi
    きず(kizu):viết thương
    ズボン(zubon):cái quần
    ながさ(nagasa):chiều dài
    おもさ(omosa):cân nặng, trọng lượng
    たかさ(takasa):chiều cao
    おおきさ(ookisa):cỡ , kích thước
    ―びん(–bin):chuyến bay–
    ―ごう(–gou):số–
    [​IMG]
    ―こ(–ko):cái, cục , viên
    ―ほん(–hon):cái(đơn vị đếm vật dài)
    ―はい(–hai):–chén, –cốc
    ―キロ(–kiro):–ki-lo, –cân
    ―グラム(–guramu):–gam
    ーセンチ(–senchi):–xăng-ti-mét
    ーミリ(–miri):–mi-li-mét
    ―いじょう(–ijou): trở lên, trên
    ―いか(–ika):trở xuống, dưới
    さあ(saa):à.., ồ..,(dùng khi không rõ về điều gì đó)


    Bài viết được quan tâm nhiều nhất:
    * Lịch thi học bổng của chính phủ nhật bản 2017
    ------------------------------------------------------


    Chi tiết xin liên hệ :
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Website: duhocnhatban24h.vn
     
>

Chia sẻ trang này