1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề: Khách sạn (Hotel)

Thảo luận trong 'Các vấn đề khác' bắt đầu bởi doanhson91, 2 Tháng sáu 2015.

    Chia sẻ trang này

  1. doanhson91
    Offline

    doanhson91

    Bài viết:
    26
    Được thích:
    1
    Phòng

    single room: phòng đơn
    double room: phòng đôi
    twin room: phòng hai giường
    triple room: phòng ba giường
    suite: dãy phòng
    corridor: hành lang
    room number: số phòng
    shower: vòi hoa sen
    bath: bồn tắm
    key: chìa khóa
    front door: cửa trước
    hotel lobby: sảnh khách sạn
    room service: dịch vụ phòng
    en-suite bathroom: phòng tắm trong phòng ngủ
    B&B (bed and breakfast): phòng trọ bao gồm bữa sáng
    full board: phòng bao gồm phục vụ ăn cả ngày

    >> Có thể bạn quan tâm: luyện thi ielts | Tiếng anh trẻ em
    Đặt phòng
    reservation: sự đặt phòng
    to book: đặt phòng
    vacancy: phòng trống
    check-in: sự nhận phòng
    registration: đăng ký
    check-out: sự trả phòng
    to pay the bill: thanh toán
    to check in: nhận phòng
    to check out: trả phòng

    Dịch vụ đi kèm

    restaurant: nhà hang
    bar: quầy rượu
    games room: phòng games
    gym: phòng thể dục
    wake-up call: gọi báo thức
    laundry: giặt là
    sauna: tắm hơi
    beauty salon: thẩm mỹ viện
    coffee shop: quán cà phê
    swimming pool: bể bơi
    lift: thang máy
    fire escape: lối thoát khi có hỏa hoạ
    alarm: báo động

    Nhân viên

    chambermaid: nữ phục vụ phòng
    housekeeper: phục vụ phòng
    receptionist: lễ tân
    manager: người quản lý
    porter: người khuân hành lý
    car park: bãi đỗ xe
    ATLANTA LANGUAGE EDUCATOR
    236 Nguyễn Thị Minh Khai - P.6 - Q.3 - TP. Hồ Chí Minh Tel: (08) 39 3300 28
     
>

Chia sẻ trang này