1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh Từ vựng Động từ tiếng nhật thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 12 Tháng chín 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Nguồn :Lớp học tiếng nhật
    Trung tâm nhật ngữ SOFL giới thiệu với bạn đọc bài viết Động từ tiếng nhật thông dụng nhất nhóm 1 (phần 1)
    Các bạn có thể nghe đĩa hoặc nhờ người Nhật hoặc giáo viên nói để mình sửa nếu cảm thấy khó khăn với các âm này, đừng chỉ phát âm qua loa cho xong. Điều này sẽ rất dễ ảnh hưởng đến quá trình học sau này của các bạn. Đừng để nó đã thành thói quen thì sẽ khó sửa hơn.

    1 あきます mở (cửa) 開く
    2 あるきます đi bộ 歩く
    3 いきます đi 行く
    4 うまくいきます tốt, thuận lợi うまくいく
    5 うごきます chuyển động, chạy 動く
    6 おきます đặt, để 置く
    7 かきます viết, vẽ 書く
    8 かたづきます ngăn nắp, gọn gàng (đồ) 片付く
    9 かわきます khô 乾く
    10 きがつきます để ý, nhận ra 気がつく
    11 きがつきます nhận thấy, phát hiện ra 気がつく
    12 ききます nghe 聞く
    13 ききます hỏi 聞く
    [​IMG]
    Các lớp học tiếng nhật tại trung tâm tiếng nhật SOFL
    14 さきます nở (hoa) 咲く
    15 すきます vắng, thoáng 空く
    16 つきます đến (ga) 着く
    17 つきます bật sáng (điện) 点く
    18 つきます có gắn, có kèm theo 付く
    19 つづきます tiếp tục, tiếp diễn 続く
    20 つれていきます dẫn đi 連れて行く
    21 とどきます được gửi đến 届く
    22 なきます khóc 泣く
    23 はきます đi, mặc (giầy, quần âu) 履く
    24 はたらきます làm việc 働く
    25 ひきます chơi (nhạc cụ) 弾く
    26 ひきます kéo theo, dẫn theo 引く
    27 ひきます bị (ốm) 引く
    28 ひらきます mở (lớp học) 開く
    29 ふきます thổi (gió) 吹く
    30 みがきます mài, đánh (răng) 磨く
    31 もっていきます mang đi, mang theo 持って行く
    32 やきます nướng, rán 焼く
    33 ~ぎます
    34 いそぎます vội, gấp 急ぐ
    35 およぎます bơi 泳ぐ
    36 さわぎます làm ồn, làm rùm beng 騒ぐ
    37 ぬぎます cởi (giầy, quần áo) 脱ぐ
    38 ~します
    39 うごかします khởi động, chạy 動かす
    40 おこします [bị, được] đánh thức 起こす
    41 おします bấm, ấn (nút) 押す
    42 おします đóng (dấu) 押す
    43 おとします [bị, được] đánh rơi 落とす
    44 おもいだします nhớ lại, hồi tưởng 思い出す
    45 かえします trả lại 返す
    46 かします cho mượn, cho vay 貸す
    47 くらします sống, sinh hoạt 暮らす
    48 けします [bị, được] tắt (điện) 消す
    49 こわしまう [bị, được] phá hỏng 壊す
    50 さがします tìm, tìm kiếm 捜す・探す
    51 さします chỉ 指す
    52 だします gửi (thư) 出す
    53 だします [bị, được] lấy ra, rút ra 出す
    54 だします nộp (báo cáo) 出す
    55 だします đổ, để (rác) 出す
    56 なおします [bị, được] sửa, chữa 直す
    57 なくします [bị, được] mất, đánh mất 無くす
    58 はずします rời (chỗ ngồi) 外す
    59 はなします nói, nói chuyện 話す
    60 ひやします làm lạnh 冷やす
    61 まわします vặn (núm) 回す
    62 もどします [bị, được] đưa về, để lại 戻す
    63 よごします [bị, được] làm bẩn 汚す
    64 わかします đun sôi 沸かす
    65 わたします đưa cho, giao cho 渡す
    66 ~にます
    [​IMG]
    67 しにます chết 死ぬ
    68 ~みます
    69 かみます nhai  噛む
    70 こみます đông đúc, chật chội 込む
    71 すみます sống, ở 住む
    72 たのみます nhờ 頼む
    73 つつみます bọc, gói 包む
    74 つみます chuyển lên, xếp lên 積む
    75 のみます uống (nước) 飲む
    76 のみます uống (thuốc) 飲む
    77 ふみます giẫm, giẫm lên 踏む
    78 もうしこみます đăng ký 申し込む
    79 やすみます nghỉ ngơi 休む
    80 やすみます nghỉ (làm việc, học) 休む
    81 やみます tạnh, ngưng (mưa) 止む
    82 よみます đọc 読む
    83 ~びます
    84 あそびます chơi 遊ぶ
    85 えらびます tuyển chọn 選ぶ
    86 とびます bay 飛ぶ
    87 ならびます xếp hàng 並ぶ
    88 はこびます mang, chở, vận chuyển 運ぶ
    89 はこびます chở, vận chuyển 運ぶ
    90 よびます gọi (tên, taxi…) 呼ぶ
    91 よびます mời 呼ぶ
    92 ~います
    93 あいます gặp gỡ (ai đó) 会う
    94 あいます vừa, hợp 合う
    95 あいます gặp phải (tai nạn) 遭う
    96 あらいます rửa 洗う
    97 いいます nói 言う
    98 うたいます hát 歌う
    99 おこないます thực hiện, tiến hành 行う
    100 おもいます nghĩ 思う
    Các bài viết được đọc nhiều nhất :
    >> Các trung tâm tiếng nhật
    ------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
>

Chia sẻ trang này