1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Từ vựng Động từ tiếng nhật thông dụng nhất nhóm 2 (phần 2)

Thảo luận trong 'Hành lang giảng đường' bắt đầu bởi hoamy171995, 12 Tháng chín 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171995
    Offline

    hoamy171995

    Bài viết:
    28
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    >>> Nguồn: Tiếng nhật
    Trung tâm nhật ngữ SOFL giới thiệu với bạn đọc bài viết Động từ tiếng nhật thông dụng nhất nhóm 2 (phần 2)

    Từ vựng tiếng Nhật đã được làm giàu bằng cách vay mượn từ các ngôn ngữ khác: của Trung Quốc thời xưa, của Bồ Đào Nha và Hà Lan trong những thế kỷ gần đây, và của các ngôn ngữ phương Tây từ thời Minh Trị khi nước Nhật tiếp xúc nhiều với thế giới phương Tây. Việc Nhật hoá đã cho ra đời nhiều từ mới từ những từ vay mượn và xu hướng này đang tăng mạnh trong những năm gần đây.

    Chúc các bạn học vui vẻ...!
    80 はじめます [bị, được] bắt đầu 始める
    81 はずれます tuột, bung (cúc áo) 外れる
    82 はれます nắng, quang đãng 晴れる
    83 ひにかけます cho qua lửa, đun 火にかける
    84 ふえます tăng lên (xuất khẩu) 増える
    85 ほめます khen 褒める
    86 まけます thua 負ける
    87 まぜます trộn, khuấy 混ぜる
    88 まちがえます nhầm, sai 間違える
    89 まとめます nhóm lại, tóm lại 纏める
    90 みえます có thể nhìn thấy 見える
    [​IMG]
    cách học tiếng nhật giao tiếp hiệu quả nhất
    91 みせます cho xem, trình diễn 見せる
    92 みつけます [bị, được] tìm, tìm thấy 見つける
    93 むかえます đón 迎える
    94 めがさめます tỉnh giấc, mở mắt 目が覚める
    95 もえます cháy được (rác) 燃える
    96 やけます cháy, thiêu, nướng 焼ける
    97 やせます gầy đi, giảm cân 痩せる
    98 やぶれます rách 破れる
    99 やめます bỏ, thôi (việc) 辞める
    100 よごれます bẩn 汚れる
    101 わかれます chia tay, từ biệt 別れる
    102 わすれます quên 忘れる
    103 われます vỡ 割れる
    104 ~います
    [​IMG]
    105 きます mặc (áo sơ mi) 着る
    106 いきます sinh sống 生きる
    107 おきます xảy ra (tai nạn) 起きる
    108 おきます dậy, thức dậy 起きる
    109 できます được xây, hoàn thành 出来る
    110 できます có thể 出来る
    111 すぎます quá, qua (giờ) 過ぎる
    112 とじます đóng, nhắm 閉じる
    113 しんじます tin, tin tưởng 信じる
    114 にます nấu 煮る
    115 みます xem, khám (bệnh) 診る
    116 みます xem, nhìn, trông 見る
    117 あびます tắm 浴びる
    118 います có, ở (người, con vật) 居る
    119 います có (con) 居る
    120 います ở (Nhật) 居る
    121 おちます rơi 落ちる
    122 かります mượn, vay 借りる
    123 おります xuống (tàu, xe) 降りる
    124 たります đủ 足りる
    Nhiều người xem nhất:
    Học tiếng nhật nhập môn
    Thông tin được cung cấp bởi

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
    Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
     
>

Chia sẻ trang này