1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Tự học tiếng trung hiệu quả

Thảo luận trong 'Tuyển Sinh - Khóa Học' bắt đầu bởi thế giới ngoại ngữ, 10 Tháng chín 2014.

    Chia sẻ trang này

  1. thế giới ngoại ngữ
    Offline

    thế giới ngoại ngữ

    Bài viết:
    45
    Được thích:
    1
    Để tự học tiếng trung hiệu quả người học tiếng trung ngoài yếu tố siêng năng học hỏi thì còn phải có khả năng sáng tạo trong quá trình học nữa. Chỉ cần tham gia một khóa học tiếng trung quốc căn bản cùng với sự chăm chỉ của mình bạn đã có thể giao tiếp tiếng trung

    喜欢吗?
    Xǐhuān ma?
    Có thích không?

    吃饭了吗?
    Chīfànle ma?
    Ăn cơm chưa?

    喝咖啡吗?
    Hē kāfēima?
    Uống cà phê không?

    该轮到我了。
    Gāi lún dào wǒle.
    Đến lượt tôi rồi.

    我买单。
    Wǒmǎidān.
    Tôi trả tiền.

    吃完了吗?
    Chīwánle ma?
    Ăn xong chưa?

    再给点儿泡菜。
    Zàigěidiǎnrpāocài.
    Cho thêm ít kim chi.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

    你的生日是哪天?
    Nǐ de shēngrìshìnǎtiān?
    Sinh nhật của bạn là ngày nào?

    你是谁?
    Nǐshìshuí?
    Bạn là ai?

    你叫什么名字?
    Nǐjiàoshénmemíngzi?
    Bạn tên là gì?

    你的生日是哪天?
    Nǐ de shēngrìshìnǎtiān?
    Sinh nhật của anh là ngày nào?

    Hôm nay, thế giới ngoại ngữ sẽ giới thiệu cho các bạn các mẫu hội thoại cơ bản thường gặp trong tiếng trung quốc cơ bản dùng ở việc giao tiếp hàng ngày.

    你要吃什么?
    Nǐyàochīshénme?
    Bạn thích ăn gì?

    请尝一尝。
    Qǐngcháng yìcháng.
    Mời bạn nếm thử.

    谢谢。
    Xièxie.
    Cảm ơn.

    请多吃一点。
    Qǐngduōchī yì diǎn.
    Bạn ăn thêm ít nữa.

    吃饱了。
    Chībǎole.
    Tôi ăn no rồi.

    烤肉真好吃。
    Kǎoròu zhēn hǎo chī.
    Thịt nướng ngon quá.

    吃早饭吧。
    Chīzǎofànba.
    Ăn sáng thôi.

    再给点儿。
    Zàigěidiǎnr.
    Cho thêm ít nữa.

    给我一杯水。
    Gěiwǒ yì bēishuǐ.
    Cho tôi cốc nước.

    你要吃什么?
    Nǐyàochīshénme?
    Bạn thích ăn gì?

    让我看一下菜单。
    Ràngwǒkàn yí xiàcàidān.
    Cho tôi xem thực đơn.

    要点菜吗?
    Yàodiǎncài ma?
    Có gọi đồ ăn không?

    给我啤酒和可乐。
    Gěiwǒpíjiǔ hékělè.
    Cho tôi bia và Coca.
     
>

Chia sẻ trang này