1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Tiếng nhật trung cấp 3 ngữ pháp bài 50

Thảo luận trong 'Hành lang giảng đường' bắt đầu bởi hoamy171995, 10 Tháng chín 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171995
    Offline

    hoamy171995

    Bài viết:
    28
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    >>> Nguồn: Dạy tiếng nhật bản
    Trung tâm tiếng nhật SOFL xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 50 – Giáo trình Minna no Nihongo


    Các bạn có thể nghe đĩa hoặc nhờ người Nhật hoặc giáo viên nói để mình sửa nếu cảm thấy khó khăn với các âm này, đừng chỉ phát âm qua loa cho xong. Điều này sẽ rất dễ ảnh hưởng đến quá trình học sau này của các bạn. Đừng để nó đã thành thói quen thì sẽ khó sửa hơn.


    Chúc các bạn học vui vẻ...!
    Khiêm nhường ngữ của động từ おVします
    Ý nghĩa: thể hiện sự nhún nhường, hạ mình của người nói
    Cách cấu tạo: V ます – > お V します
    Ví dụ:
    Nhóm I: 持(も)ちます – > お持ちします
    Nhóm II: 調(しら)べます- > お調べします
    Nhóm III: 案内(あんない)します- > ご案内します
    邪魔(じゃま)します- > お邪魔します
    Chú ý:
    + Mẫu câu này được sử dụng khi người nói thực hiện hành động gì đó cho người nghe hay người được nhắc tới nên sẽ không dùng với trường hợp mà hành động của người nói không liên quan đến người nghe, người được nhắc tới. (quy tắc này giống với trường hợp các mẫu câu về quan hệ cho nhận học ở bài 24 và 41)
    (1) 私(わたし) は毎日(まいにち) 新聞(しんぶん)を読(よ)みます。Hàng ngày tôi đọc báo.
    [​IMG]
    Lớp học tiếng nhật
    (×)お読みします
    (2) A:いつ お国(くに)へ お帰(かえ)りになりますか。
    B: 来週(らいしゅう)帰(かえ)ります。(×)お帰りします
    + Không dùng trong trường hợp người được nhắc tới trong câu chuyện là người thuộc nhóm mình kể cả người bề trên.


    (×) 父(ちち)を駅(えき)までお送(おく)りしました。


    (○)父を駅まで送りました。


    + Không sử dụng những động từ có 1 âm tiết ví dụ như: 来ます、見ます、います
    来ます→(×)おきします (○)まいります
    見ます→(×)おみします (○) はいけんします
    います→(×)おいします (○)おります
    ご N します
    Cách ghép: Cách danh động từ (động từ nhóm 3 có dạng「N します」thường là những từ gốc Hán nên sẽ ghép 「ご」và tạo thành 「ご N します」. (nhưng không áp dụng với các động từ như 「勉強(べんきょう)します、実習(じっしゅう)します、結婚(けっこん)します」)
    Chú ý: một số trường hợp đặc biệt
    電話(でんわ)します – > お電話します
    約束(やくそく) します- > お 約束 します
    Ví dụ:
    江戸東京(えどとうきょう)博物館(はくぶつかん)へ ご案内(あんない)します。Tôi xin hướng dẫn tới Nhà bảo tàng Edo Tokyo.
    [​IMG]
    今日(きょう)の 予定(よてい)を ご説明(せつめい)します。Tôi xin giải thích về dự định của ngày hôm nay.
    Thể lịch sự
    Cách dùng: sử dụng khi người nói muốn bày tỏ sự kính trọng với người nghe.
    Các thể lịch sự hay dùng:
    * ございます
    電話(でんわ)は 階段(かいだん)の 横(よこ)に ございます。Điện thoại có ở bên cạnh cầu thang ạ.
    * ~で ございます
    はい、IMC で ございます。Vâng, IMC xin nghe.
    …パワー電気(でんき)の シュッミトですが、ミラーさん、お願(ねが)いします。 Tôi là Summit người của công ty điện lực Power, tôi xin gặp anh Miler.
    * よろしいでしょうか
    お飲(の)み物(もの)は 何(なに)が よろしいでしょうか。Ngài sẽ dùng đồ uống gì ạ?


    … コーヒーを お願いします。 Cho tôi cà phê.
    Các bài viết có liên quan:
    +Học tiếng nhật nhập môn
    ---------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
  2. uyenvdpt
    Offline

    uyenvdpt

    Bài viết:
    10
    Được thích:
    1
    minh cũng đang có nhu cầu học tiếng nhật bạn tl giúp mình nhé
     
    hoamy171995 thích bài này.
>

Chia sẻ trang này