1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Thư viện bài giảng giáo án điện tử lớp 2 môn Tiếng Việt học kỳ I

Thảo luận trong 'Linh tinh' bắt đầu bởi maytinhcure7749, 15 Tháng tám 2015.

    Chia sẻ trang này

  1. maytinhcure7749
    Offline

    maytinhcure7749

    Bài viết:
    127
    Được thích:
    0
    Danh sách bài giảng điện tử có trong đĩa Bài giảng điện tử lớp 2 môn tiếng việt học kì I
    STT Tuần Tên bài
    1 1 LT&C. Từ và câu
    2 1 TĐ Có công mài sắt có ngày nên kim
    3 1 TLV. Tự giới thiệu câu và bài
    4 1 TĐ Tự thuật
    5 2 KC. Phần thưởng
    6 2 LT&C. Từ ngữ về học tập dấu chấm hỏi
    7 2 TĐ. Phần thưởng
    8 2 TĐ. Làm việc thật là vui
    9 2 TLV. Chào hỏi tự giới thiệu
    10 3 TV. Chữ hoa B
    11 3 KC. Bạn của nai nhỏ
    12 3 LT&C. Từ chỉ sự vật kiểu câu Ai là gì.
    13 3 TĐ. Gọi bạn
    14 3 TĐ. Bạn của nai nhỏ
    15 3 TLV. Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học trò
    16 4 KC. Bím tóc đuôi sam
    17 4 LT&C. Từ chỉ sự vật. Tù ngữ về ngày tháng năm
    18 4 TĐ. Bím tóc đuôi sam
    19 4 TĐ. Trên chiếc bè
    20 4 TLV. Cảm ơn, xin lỗi
    21 5 KC. Chiếc bút mực
    22 5 LT&C. Tên riêng câu kiểu Ai là gì.
    23 5 TĐ. Chiếc bút mực
    24 5 TĐ. Mục lục sách
    25 5 TLV. đáp câu hỏi. Đặt tên cho bài. tập dượt về mục lục sách
    26 6 KC. Mẩu giấy vụn
    27 6 T Đ. Ngôi trường mới
    28 6 T Đ. Mẩu giấy vụn
    29 6 TLV. Khẳng định, phủ định
    30 7 LT&C. Từ ngữ về môn học. Từ chỉ hoạt động
    31 7 KC. Người thầy cũ
    32 7 KC. Người mẹ hiền
    33 7 TĐ. Người thầy cũ
    34 7 TĐ. Thời khoá biểu
    35 7 TLV. Kể ngắn theo tranh
    36 7 TV. E, Ê
    37 8 LT&C. Từ chỉ hoạt động trạng thái dấu phẩy
    38 8 TĐ. Bàn tay dịu dàng
    39 8 TĐ. Người mẹ hiền
    40 10 LT&C. Từ ngữ chỉ nghề
    41 10 TĐ. Bưu Thiệp
    42 10 TĐ. Sáng kiến của bé Hà
    43 10 TLV. Kể về người nhà
    44 11 KC. Bà cháu
    45 11 LT&C. Từ ngữ về đồ dung và công việc trong nhà
    46 11 TĐ. Bà cháu
    xem thêm: Giáo án điện tử lớp 2 môn toán
    47 11 TĐ. Cây xoài của ông em
    48 11 TLV. Chia buồn an ủi
    49 12 KC. Sự tích cây vú sữa
    50 12 LT&C. Từ ngữ về tình cảm, dấu phẩy
    51 12 TĐ. Mẹ
    52 12 TĐ. Sự tích cây vú sữa
    53 12 TLV. Gọi điện
    54 12 TV. Chữ hoa K
    55 13 KC. Bông hoa niềm vui
    56 13 LT&C. Từ ngữ về công việc gia đình. Câu kiểu Ai làm gì
    57 13 TĐ. Quà của bố
    58 13 TĐ. Thời gian biểu
    59 13 TĐ. Bông hoa niềm vui
    60 13 TLV. Kể về gia đình
    61 14 KC. Câu chuyện bó đũa
    62 14 LT&C. Từ ngữ về tình cảm gia đình. Kiểu câu ai làm gì. Dấu chấm dấu chấm hỏi
    63 14 TLV. Quan sát tranh, giải đáp câu hỏi. Viết tin nhắn
    64 14 TĐ. Câu chuyện bó đũa
    65 14 TĐ. nhắn nhe
    66 14 TV. Chữ hoa M
    67 15 KC. Hai anh em
    68 15 LT&C. Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu ai thế nào.
    69 15 TĐ. Bé hoa
    70 15 TĐ. Hai anh em
    71 15 TLV. Chia vui. Kể về anh chị em
    72 16 KC. Con chó nhà hàng xóm
    73 16 LT&C. Từ chỉ thuộc tính. Câu kiểu ai thế nào. Từ ngữ về vật nuôi
    74 16 TĐ. Con chó nhà láng giềng
    75 16 TLV. khen kể ngắn về con vật
    76 17 KC. Tìm ngọc
    77 17 LT&C. Từ về vật nuôi. Câu kiểu ai thế nào
    78 17 TĐ. Gà tỉ tê với gà
    79 17 TĐ. Tìm ngọc
    80 17 TLV. kinh ngạc thích

    Hệ thống thư viện bài giảng điện tử môn tiếng việt lớp 2 học kỳ I theo chương trình chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo kéo dài 34 tuần. học trò sẽ được học kể chuyện, tập đọc, tập làm văn nhằm phát huy tối đa khả năng đọc hiểu của học sinh

    Một số từ khóa lóng: Thư viện bài giảng điện tử môn tiếng việt lớp 2, bài giảng điện tử môn tiếng việt lớp 2, giáo án điện tử môn tiếng việt lớp 2, bai giang dien tu mon tieng viet lop 2, thu vien bai giang dien tu mon tieng viet lop 2, giao an dien tu lop 2 mon tieng viet
     
>

Chia sẻ trang này