1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Tên món ăn việt nam bằng tiếng nhật

Thảo luận trong 'Hành lang giảng đường' bắt đầu bởi hoamy171995, 15 Tháng tám 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171995
    Offline

    hoamy171995

    Bài viết:
    28
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    >>>> Link tham khảo nội dung : Du học nhật bản

    một số từ vựng vê các món ăn việt nam trong tiếng nhật, mời các bạn tham khảo bài viết dưới đây,nếu thấy hay và ý nghĩa hãy like và share bài viết......!
    chúc các bạn có một buổi học vui vẻ hiệu quả..!
    Những món ăn này hẳn đã rất quen thuộc với chúng ta, nhưng làm thế nào để gọi tên chúng trong tiếng Nhật? Cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu xem tên gọi tiếng Nhật của những món ăn Việt Nam này là gì nhé.
    1. おかゆ (okayu ) : cháo
    2. おこわ (okowa: xôi
    3. ぜんざい (zenzai ) : chè
    4. やきそば (yaki soba ) : mì xào
    5. ラーメン (rāmen ) : mì ăn liền
    6. にくまん ) : ni kuman ) : bánh bao
    7. あげはるまき (age haru Maki ) : chả giò
    8. なまはるまき (na ma Haru Maki ) : gỏi cuốn
    9. はるまきのかわ (maki no ka wa ) : bánh tráng
    10. せきはん (seki-han ) : xôi đỏ

    [​IMG]
    Món ăn bằng tiếng nhật bản



    11. ぎゅうにくうどん (Gyū niku udon ) : phở bò
    12. なべもの (nabe mono ) : lẩu
    13. やぎなべ (yagi nabe ) : lẩu dê
    14. とりうどん (tori udon ) : phở gà
    15. ちまき (chimaki ) : bánh chưng


    Tham khảo thông tin về Du học nhật bản


    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
>

Chia sẻ trang này