1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh Ngữ pháp tiếng nhật trung cấp 1 bài 31

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 27 Tháng tám 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Với mục đích đào tạo tiếng Nhật, hỗ trợ cho các ứng viên tham gia chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản.Trung tâm tiếng nhật xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 31 – Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc Thể ý hướng - 意向形
    Trung tâm tiếng nhật SOFL giới thiệu tới bạn đọc bài viết
    Mọi ý kiến đóng góp mời các bạn comment bên dưới bài viết này, chúng tôi sẽ tiếp nhận và có phản hồi trong thời gian sớm nhất..!

    Chúc các bạn thành công...!
    A/Cách chia động từ , từ thể ます sang thể ý hướng

    1.Với động từ ở nhóm I

    -Cách chuyển:Chuyển từ cột い của động từ ở thể ます sang cột お+う

    -Ví dụ:

    かいますーー>かおう :Mua
    あるきますーー>あるこう :Đi bộ
    いそぎますーー>いそごう :khẩn trương
    まちますーー>まとう : Đợi

    2.Với động từ ở nhóm II

    -Cách chuyển: Với những động từ ở nhóm này chỉ việc bỏ ます rồi thêm よう vào.

    -Ví dụ:

    +たべますーー>たべよう : Ăn
    +みますーー>みよう : Nhìn
    +おぼえますーー>おぼえよう : Nhớ

    3. Với động từ ở nhóm III

    -Cách chia: Cũng giống nhóm II, chỉ việc bỏ ます thêm よう vào sau.

    -Ví dụ:

    +しゅっせきしますーー>しゅっせきしよう : Có mặt
    +しゅっちょうしますーー>しゅっちょうしよう: Đi công tác

    **Với động từ きます sẽ thành こよう ở thể ý hướng.
    [​IMG]
    Tiếng nhật cơ bản
    B/ Ngữ pháp

    1/ Cấu trúc: V(意向形-Thể ý hướng)

    - Ngữ pháp: Dùng khi muốn rủ rê hoặc yêu cầu người nghe đồng ý với mình chuyện gì đó.

    -Ví dụ:

    +遊びに行こう
    あそびにいこう
    Hãy đi chơi nào!

    +少し休もう
    すこしやすもう
    NGhỉ một chút nào

    +買い物に行こう
    かいものにいこう
    Đi mua đồ nào.

    -Sử dụng khi độc thoại.
    +もう12時だ、寝よう
    もうじゅうにじだ、ねよう
    Đã 12h rồi, đi ngủ thôi!

    2/ Cấu trúc: V(意向形-thể ý hướng)と 思っています(おもっています)

    -Ngữ pháp: Diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch của người nói, quyết định đã có từ trước và bây giờ vẫn giữ quyết định đó.

    -Ví dụ:

    時間があれば、旅行をしようと思っています
    じかんがあれば、りょこうをしようとおもっています
    Nếu mà có thời gian thì tôi dự định sẽ đi du lịch

    日本で仕事を見つけようと思っています
    にほんでしごとをみつけようとおもっています
    Tôi dự định là sẽ tìm việc tại Nhật Bản

    +外国で勉強しようと思っています
    がいこくでべんきょうしようとおもっています
    Tôi dự định là sẽ học tập tại nước ngoài.

    3/ Cấu trúc: V(て形-Thể て) いません

    -Ngữ pháp: Vẫn chưa làm cái gì đấy

    -Ví dụ:

    レポートはまだ 出していません
    れぽーとはまだだしていません
    Vẫn chưa nộp báo cáo

    新しい映画もうみましたか?
    あたらしいえいがもうみましたか?
    Đã xem bộ phim mới chưa?

    いいえ、まだ見ていません
    いいえ、まだみていません
    Chưa, tôi vẫn chưa xem.

    4/ Cấu trúc: -V(辞書形-Thể từ diển) つもりです。
    - Vない          つもりです。
    [​IMG]
    -Ngữ pháp: Chỉ ý hướng rõ rệt, một quyết định chắc chắn hoặc một kế hoạch cụ thể do người nói đề ra.

    -Ví dụ:

    最近ちょっと太くなってきたので、今からダイエットするつもりです
    さいきんちょっとふとくなってきたので、いまからだいえっとするつもりです
    Gần đây vì trở nên hơi béo một chút nên tôi quyết định từ bây giờ sẽ ăn kiêng

    私は27歳まで結婚するつもりです
    わたしは27さいまでけっこんするつもりです.
    27 tuổi tôi dự định sẽ kết hôn.

    私はずっとHanoiに住むつもりです
    わたしはずっとHanoiにすむつもりです
    Tôi quyết định sẽ sống suốt ở Hà Nội

    歯の調子が悪いので、甘いものを食べないつもりです
    はのちょうしがわるいので、あまいものをたべないつもりです
    Vì tình trạng răng không được tốt nên tôi quyết định sẽ không ăn đồ ngọt.

    私は国へ帰らないつもりです
    わたしはくにへかえらないつもりです
    Tôi quyết định sẽ không trở về nước

    5/ Cấu trúc: V(辞書形-Thể từ điển)予定です(よていです)
    N の       予定です(よていです)

    - Ngữ pháp: Là dự định đã được lên kế hoạch một cách chắc chắn.

    - Ví dụ:

    来週社長は支店へ行く予定です
    らいしゅうしゃちょうはしてんへいくよていです
    Tuần sau giám đốc sẽ đi đến chi nhánh.

    飛行機は11時につく予定です
    ひこうきは11じにつくよていです
    Chuyến bay sẽ đến vào lúc 11h

    再来週は出張の予定です
    さらいしゅうはしゅっちょうのよていです
    Sang tuần sau nữa thì sẽ đi công tác.

    試験は二時間の予定です
    しけんはにじかんのよていです
    Trang đọc nhiều nhất:
    * Dạy tiếng nhật online
    -----------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
>

Chia sẻ trang này