1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh minano nihongo 1 : ngữ pháp bài 10

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 5 Tháng tám 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Trung tâm học tiếng nhật
    NGỮ PHÁP - MẪU CÂU
    こうえん に だれ が います か
    <kouen ni dare ga imasu ka>
    (Trong công viên có ai vậy ?)
    こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います
    <kouen ni otoko no hito to onna no hito ga futari imasu>
    (Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )
    *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 1:

    Ngữ Pháp:
    Noun + が + います
    Noun + + : có ai đó, có con gì

    Mẫu Câu:
    どこ に だれ が います か
    + + + + : ở đâu đó có ai vậy ?

    Ví dụ:
    こうえん に だれ が います か
    [​IMG]
    Xem thêm từ vựng và ngữ pháp bài 11 TẠI ĐÂY
    (Trong công viên có ai vậy ?)
    こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います

    (Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )

    *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 2:

    Ngữ Pháp:
    Câu hỏi có cái gì đó hay ai đó không ?
    だれ / なに + か + います か / あります か
    + +
    Đối với lọai câu hỏi này, câu trả lời bắt buộc phải là:
    はい、 います / あります

    hoặc là:
    いいえ、いません / ありません

    Chú ý:
    Các bạn cần phân biệt câu hỏi trợ từ が và か đi với động từ います và あります
    Câu hỏi có trợ từ が là yêu cầu câu trả lời phải là kể ra (nếu có) hoặc nếu không có thì phải trả lời là:
    なに / だれ も ありません / いません

    Ví dụ:
    Trợ từ が
    こうえん に だれ が います か

    (Trong công viên có ai vậy ?)
    こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います

    (Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )
    hoặc là:
    こうえん に だれ も いません

    (Trong công viên không có ai cả)

    Trợ từ か
    きっさてん に だれ / なに か いますか / あります か

    (Trong quán nước có ai / vật gì đó không ?)
    はい、います / あります

    (Vâng có)
    hoặc là:
    いいえ, いません / ありません

    (Không có)

    *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 3:

    Ngữ Pháp:
    した うえ
    まえ うしろ
    みぎ ひだり
    なか そと
    となろ ちかく
    あいだ
    Những từ ở trên là những từ chỉ vị trí
    ところ + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + います か / あります か
    + + từ xác định vị trí + + / + + : ở đâu đó có ai hay vật gì, con gì

    Ví dụ:
    その はこ の なか に なに が あります か

    (Trong cái hộp kia có cái gì vậy ?)
    その はこ の なか に はさみ が あります

    (Trong cái hộp kia có cái kéo)

    あなた の こころ の なか に だれ が います か

    (Trong trái tim của bạn có người nào không ?)
    わたし の こころ の なか に だれ も いません

    (Trong trái tim tôi không có ai cả)
    [​IMG]
    *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 4:

    Ngữ Pháp:
    Mẫu câu あります và います không có trợ từ が
    Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に + あります / います
    Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + + từ chỉ vị trí + + /

    Ví dụ:
    ハノイ し は どこ に あります か

    (Thành phố Hà Nội ở đâu vậy ?)
    ハノイ し は ベトナム に あります

    (Thành phố Hà Nội ở Việt Nam)
    Khi vật nào đó hay ai đó là chủ ngữ thì sau nơi chốn và trước động từ あります và います không cần trợ từ が

    *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 5:

    Ngữ Pháp:
    ~や~(など) : Chẳng hạn như....

    Ví dụ:
    この きょうしつ の なか に なに が あります か

    (Trong phòng học này có cái gì vậy ?)
    Cách 1:
    この きょうしつ の なか に つくえ と ほん と えんぴつ と かばん と じしょ が あります

    (Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)
    Cách 2:
    この きょうしつ の なか に つくえ や ほん など が あります

    (Trong phòng học này có nhiều thứ chẳng hạn như bàn, sách...)
    Như vậy cách dùng ~や~(など) dùng để rút ngắn câu trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.

    *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 6:

    Ngữ Pháp:
    Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に +
    あります / います
    Danh từ 1 + + Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + /
    Hoặc:
    Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + Danh từ 3 + が +
    あります / います
    Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + Danh từ 3 + + /

    Ví dụ:
    きっさてん は ほんや と はなや の あいだ に あります

    (Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)
    Hoặc:
    ほんや と はなや の あいだ に きっさてん が あります
    Tài liệu học tiếng nhật
    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
>

Chia sẻ trang này