1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Học tiếng trung về các bộ phận cơ thể

Thảo luận trong 'Tuyển Sinh - Khóa Học' bắt đầu bởi bảo hộ thái anh, 28 Tháng mười hai 2015.

    Chia sẻ trang này

  1. bảo hộ thái anh
    Offline

    bảo hộ thái anh

    Bài viết:
    65
    Được thích:
    4
    Cùng học tiếng trung với trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội

    [​IMG]
    1. Bắp đùi: Dàtuǐ 大腿
    2. Bụng: Fùbù 腹 部
    3. Cằm: Xiàbā 下巴
    4. Cánh tay: Gēbó 胳膊
    5. Cổ: Bózi 脖子
    6. Cổ chân: Jiǎo wàn 脚 腕
    7. Cổ tay: Shǒuwàn 手腕
    8. Đầu gối: Xīgài 膝盖
    9. Đùi: Tuǐ 腿
    10. Lỗ tai: Ěrduǒ 耳朵
    11. Lòng bàn tay: Shǒuzhǎng 手掌
    12. Lông mày: Yǎnméi 眼 眉
    13. Lông mi: Jiémáo 睫毛
    14. Lưỡi: Shétou 舌头
    15. Má: Miànjiá 面颊
    16. Mí mắt: Yǎnpí 眼皮
    17. Môi Zuǐchún: 嘴唇
    18. Móng tay: Zhǐ jia gài 指甲盖
    19. Mũi: Bízi 鼻子
    20. Nách: Yèwō 腋窝
    21. Ngón áp út: Wúmíngzhǐ 无名指
    22. Ngón cái: Mǔzhǐ 拇指
    23. Ngón chân: Jiǎozhǐ 脚趾
    24. Ngón chân cái: Dà jiǎozhǐ 大 脚趾
    25. Ngón giữa: Zhōngzhǐ 中指
    26. Ngón trỏ: Shízhǐ 食指
    27. Ngón út: Xiǎozhǐ 小指
    28. Ngực: Xiōngkǒu 胸口
    29. Tóc: Tóufǎ 头发
    30. Trán: Qián'é 前额
    31. Tròng đen: Hóngmó 虹膜
    32. Vai: Jiānbǎng 肩膀
    33: Mắt: Yǎnjīng 眼睛

    KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
    *********
    Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung Ánh Dương!

    ☏ Hotline: 097.5158.419
    091.234.9985 ( gặp Cô Thoan)
    益Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy​
     
>

Chia sẻ trang này