1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh Học tiếng nhật online bài 30

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 26 Tháng tám 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Chương trình Trung tâm tiếng nhật SOFL xin giới thiệu đến các bạn TỪ VỰNG Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 30 – Giáo trình Minna no Nihongo
    Khi học tiếng Nhật không phải đơn thuần bạn chỉ học tách các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết mà phải biết kết hợp tất cả các kỹ năng đó. Ví dụ như khi học từ vựng các bạn có thể hết hợp kỹ năng viết và kỹ năng nói, khi luyện nghe kết hợp với kỹ năng nói.
    Chúc các bạn học vui vẻ..!
    Từ vựng:

    はります(harimasu):dán
    かけます(kakemasu):treo
    かざります(kazarimasu):trang trí
    ならべます(narabemasu):xếp thành hàng
    うえます(uemasu):trồng (cây)
    もどします(modoshimasu):đưa về, trả về
    まとめます(matomemasu):nhóm lại, tóm tắt
    かたづけます(katadukemasu):dọn dẹp, sắp xếp
    しまいます(shimaimasu):cất vào, để vào
    きめます(kimemasu):quyết định
    [​IMG]
    Tự học tiếng nhật online
    しらせます(shirasemasu):thông báo
    そうだんします(soudanshimasu):thảo luận, trao đổi , bàn bạc
    よしゅうします(yoshuushimasu):chuẩn bị bài mới
    ふくしゅうします(fukushuushimasu): ôn bài cũ
    そのままにします(sonomamanishimasu):để nguyên như thế
    おこさん(okosan):con (dùng đối với người khác)
    じゅぎょう(jyugyou):giờ học
    こうぎ(kougi): bài giảng
    ミーテイング(miiteingu): cuộc họp
    よてい(yotei):kế hoạch, dự định
    おしらせ(oshirase):bản thông báo
    あんないしょ(annaisho):tài liệu hướng dẫn
    カレンダー(karendaa):lịch , tờ lịch
    ポスター(posutaa):tờ quảng cáo, tờ áp phích
    ごみばこ(gomibako):thùng rác
    にんぎょう(ningyou): con búp bê, con rối
    かびん(kabin):lọ hoa
    かがみ(kagami):cái gương
    ひきだし(hikidashi):ngăn kéo
    げんかん(genkan):cửa vào
    ろうか(rouka):hành lang
    かべ(kabe):bức tường
    [​IMG]
    いけ(ike):cái ao
    こうばん(kouban): trạm cảnh sát
    もとのところ(motonotokoro):địa điểm ban đầu
    まわり(mawari):xung quanh
    まんなか(mannaka):giữa, trung tâm
    すみ(sumi):góc
    まだ(mada):chưa
    ―ほど(–hodo):chừng—
    よていひょう(yoteihyou):thời khóa biểu
    ごくろうさま(gokurousama):anh, chị đã làm việc vất vả/cảm ơn anh, chị
    きぼう(kibou):hi vọng, nguyện vọng
    なにかごきぼうがありますか(nanikagokibougaarimasuka):anh/chị có nguyện vọng gì không?
    ミュージカル(myuujikaru):ca kịch
    それはいいですな(sorehaiidesuna): điều đó được đấy nhỉ
    まるい(marui):tròn
    つき(tsuki):mặt trăng
    ちきゅう(chikyuu):trái đất
    うれしい(ureshii):vui
    いや(iya):chán, ghét, không chấp nhận được
    すると(suruto): sau đó, tiếp đó
    めがさめます(megasamemasu):tỉnh giấc, mở mắt
    Nguồn tham khảo thêm:
    * Chương trình đào tạo

    ---------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
>

Chia sẻ trang này