1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh Học tiếng nhật cùng SOFL bài 41

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 5 Tháng chín 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    >>> Nguồn: Trung tâm dậy tiếng nhật bản
    Trung tâm tiếng nhật SOFL xin giới thiệu đến các bạn TỪ VỰNG Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 41 – Giáo trình Minna no Nihongo
    Là ngôn ngữ duy nhất của một dân tộc sinh sống trên khắp quần đảo, tiếng Nhật là một thí dụ hiếm có của mối tương quan dân tộc-lãnh thổ-ngôn ngữ rõ nét và đơn nhất. Mặc dù có những khác nhau nhỏ giữa các tiếng địa phương nhưng xét trên toàn cục, về mặt ngôn ngữ học, có sự thống nhất ở những điểm chủ yếu.Cùng Trung tâm tiếng nhật SOFL tìm hiểu về ngôn ngữ nhật bản.


    Chúc các bạn học vui vẻ...!
    Kanji Hiragana Tiếng Việt
    押し寄せる おしよせる Bao vây
    お祖父さん おじいさん Ông
    お邪魔しますおじゃまします Xin lỗi vì ngắt lời,xin lỗi đã làm phiền
    雄 おす Đực
    お世辞 おせじ Sự nịnh nọt,nói nịnh
    襲う おそう Công kích ,tấn công
    遅くとも おそくとも Mới nhất
    [​IMG]
    Lớp học tiếng nhật

    恐らく おそらく Có lẽ,có thể,e rằng
    恐れ おそれ Ngại ngùng,ngại
    恐れ入る おそれいる Ngạc nhiên,lúng túng
    お大事に おだいじに Cẩn thận,bảo trọng,chăm sóc mình
    煽てる おだてる Xúi giục,kích động ,tâng bốc
    落ち込む おちこむ Buồn bã,suy sụp
    落ち着き おちつき Điềm tĩnh,chín chắn ,bình yên
    落ち葉 おちば Lá rụng
    落ちる おちる Rơi rớt,tuột xuống
    おっかない Đáng sợ,sợ hãi
    仰っしゃる おっしゃる Nói
    乙 おつ Dí dỏm,lộng lẫy,hớn hở,bên b hợp đồng
    お使い おつかい Việc lặt vặt,mục đích lời nhắn
    お手上げ おてあげ Trên tất cả,từ bỏ hy vọng
    御手洗い おてあらい Nhà vệ sinh
    弟 おと Em trai
    落とす おとす Bỏ rơi,đánh rơi,vứt xuống
    訪れる おとずれる Ghé thăm,thăm,ghé chơi
    大人しい おとなしい Dịu dàng ,hiền lành ,ngoan ngoãn
    少女 おとめ Thiếu nữ,cô gái
    お供 おとも Cùng với ,bạn đồng hành
    衰える おとろえる Sa sút,trở nên yếu
    おどおど Ngại ngần,e ngại ,lúng túng
    脅かす おどかす Đe dọa,dọa nạt
    [​IMG]
    脅す おどす Đe dọa ,bắt nạt ,hăm dọa
    驚き おどろき Sự ngạc nhiên
    同い年 おないどし Cùng tuổi
    女子 おなご Con gái ,nữ nhi
    お願いしますおねがいします Làm ơn,vui lòng ,xin mời
    各 おのおの Mọi,mỗi
    自ずから おのずから Tự nhiên,không cấm đoán
    お早う おはよう Chào buổi sáng
    お祖母さん おばあさん Bà nội
    Các bài viết có liên quan:
    +Cách học tiếng nhật giao tiếp hiệu quả
    ---------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
>

Chia sẻ trang này