1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh Giáo trình tiếng nhật sơ cấp bài 50

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 10 Tháng chín 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Nguồn :Trung tâm dậy tiếng nhật
    Trung tâm nhật ngữ SOFL giới thiệu với bạn đọc bài viết Từ vựng tiếng nhật bài 50 giáo trình minano nihongo.
    Để luyện nói, khi mới bắt đầu nên vận dụng mẫu câu để nói và nói đi nói lại nhiều lần câu đó. Bắt đầu từ câu ngắn đến câu dài. Trong khi luyện nghe các bạn không chỉ ngồi nghe không thôi mà phải kết hợp cả luyện nói. Như vậy sẽ có hiệu quả. Nghe hết cả đoạn và tóm tắt lại nội dung mình nghe được theo ý hiểu bằng những ngữ pháp tiếng Nhật đã học. Các bạn có thể học tiếng Nhật thông qua bài hát. Vừa giúp thư giãn vừa có thể nhớ từ dễ dàng.


    Chúc các bạn học vui vẻ..!
    Kanji Hiragana Tiếng Việt
    きっぱり Dứt khoát,thẳng thừng
    規定 きてい Quy ước,quy chế,điều luật
    起点 きてん Điểm xuất phát,khởi điểm
    軌道 きどう Quỹ đạo,đường ray
    甲 きのえ 1 trong những dấu hiệu đứng đầu
    気配 きはい Cảm giác,linh cảm,giá ước chừng
    規範 きはん Quy phạm
    [​IMG]
    Các lớp học tiếng nhật tại trung tâm tiếng nhật SOFL
    気品 きひん Hương thơm,hương vị
    気風 きふう Đặc điểm,đặc tính
    起伏 きふく Gợn sóng
    規模 きぼ Quy mô
    気まぐれ きまぐれ Tính thất thường,dễ thay đổi
    生真面目 きまじめ Quá nghiêm trọng,trung thực
    期末 きまつ Cuối kỳ,hết thời kỳ,hết học kỳ
    決まり悪い きまりわるい Cảm thấy khó khăn,xấu hổ
    決まるきまる Quyết định
    記名 きめい Chữ ký,đăng ký
    脚色 きゃくしょく Soạn kịch,viết kịch
    脚本 きゃくほん Kịch bản
    客観 きゃっかん Khách qua,sự khách quan
    規約 きやく Quy tắc,thỏa thuận
    救援 きゅうえん Cứu trợ,cứu hộ
    休学 きゅうがく Tạm vắng từ đình chỉ
    究極 きゅうきょく Cuối cùng
    [​IMG]
    窮屈 きゅうくつ Cứng nhắc,khó chịu
    球根 きゅうこん Bóng đèn
    救済 きゅうさい Cứu trợ,cứu viện,cứu hộ
    給食 きゅうしょく Trường học cung cấp một bữa ăn
    給仕 きゅうじ Văn phòng con trai(con gai),trang,người bồi bàn
    休戦 きゅうせん Đình chiến,thỏa thuận ngừng bắn
    旧知 きゅうち Bạn cũ
    宮殿 きゅうでん Cung điện
    窮乏 きゅうぼう Nghèo
    丘陵 きゅうりょう Đồi
    共 きょう Cả hai,tất cả,và cũng như
    供 きょう Gồm,cùng với
    驚異 きょうい Kỳ diệu
    教員 きょういん Đội ngũ giáo viên
    教科 きょうか chủ đề ,chương trình giảng dạy
    Các bài viết được đọc nhiều nhất :
    >> Các trung tâm tiếng nhật
    ------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
>

Chia sẻ trang này