1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Chia sẻ danh sách động từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Các vấn đề khác' bắt đầu bởi xuka_94, 12 Tháng mười 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. xuka_94
    Offline

    xuka_94

    Bài viết:
    9
    Được thích:
    0
    Khi học tiếng Nhật, động từ là rất cần thiết vô cùng quan trọng nếu các bạn muốn sử dụng thành thạo nó. Dưới đây là những động từ thông dụng cần thiết. các bạn tham khảo nhé
    [​IMG]
    ---->>>học tiếng nhật ở đâu tốt nhất
    座る (すわる) suwaru : ngồi
    浴びる (あびる) abiru : tắm
    寝る (ねる) neru : ngủ
    消す (けす) kesu : tắt (điện)
    引く (ひく) hiku : kéo (níu kéo)
    上げる (あげる) ageru : nâng lên, đưa lên
    やる (やる) yaru : làm
    起こる (おこる) okoru : xảy ra, diễn ra
    送る (おくる) okuru : gửi
    死ぬ (しぬ) shinu : chết
    乗る (のる) noru : lên (xe..)
    いる (いる) iru : ở, có
    開ける (あける) akeru : mở (cửa)
    閉める (しめる) shimeru : đóng (cửa)
    続く (つづく) tsuduku : tiếp tục
    待つ (まつ) matsu : đợi , chờ
    もらう (もらう) morau : nhận
    食べる (たべる) taberu : ăn
    話す (はなす) hanasu : nói chuyện
    閉じる (とじる) tojiru : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
    切る (きる) kiru : cắt
    手伝う (てつだう) tetsudau : giúp đỡ
    起きる (おきる) okiru : dậy, thức giấc
    載せる (のせる) noseru : đặt lên
    しゃべる (しゃべる) shaberu : tán chuyện
    始まる (はじまる) hajimaru : bắt đầu
    泊まる (とまる) tomaru : trọ lại
    掛ける (かける) kakeru : treo lên, đặt lên
    曲がる (まがる) magaru : rẽ
    80. 要る (いる) iru : cần
    晴れる (はれる) hareru : nắng
    空く (すく) suku : vắng vẻ
    上る (のぼる) noboru : leo lên
    つける (つける) tsukeru : bật (đèn)
    入る (はいる) hairu : nhập vào
    開く (ひらく) hiraku : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
    締める (しめる) shimeru : buộc chặt, thắt
    曇る (くもる) kumoru : có mây
    触る (さわる) sawaru : chạm, sờ
    渇く (かわく) kawaku : khát
    直る (なおる) naosu : sửa
    考える (かんがえる) kangaeru : suy nghĩ, cân nhắc
    戻る (もどる) modoru : trở lại
    変える (かえる) kaeru : thay đổi
    頑張る (がんばる) ganbaru : cố gắng
    来る (くる) kuru : đến
    違う (ちがう) chigau : khác, sai rồi
    ある (ある) aru : có, ở
    答える (こたえる) kotaeru : trả lời
    出す (だす) dasu : lấy ra
    Trên đây là nội dung Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Mời các bạn cùng học các bài tương tự khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
     
>

Chia sẻ trang này