1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Cần Bán Cách mã lỗi máy lạnh Daikin Inverter

Thảo luận trong 'Điện tử - Điện máy' bắt đầu bởi phansodo, 29 Tháng một 2015.

    Chia sẻ trang này

  1. phansodo
    Offline

    phansodo

    Bài viết:
    15
    Được thích:
    0
    Hiện nay dòng máy lạnh Daikin Iverter rất được nhiều người ưa chuộng, bởi vì nó có khả năng điều chỉnh tiết kiệm điện, tạo không khi trong sạch và thơm tho. Sử dụng máy lạnh trong một thời gian sẽ xuất hiện các lỗi mà bạn không biết trước được và sẽ không biết khắc phục như thế nào. Để người sử dụng máy lạnh nắm rõ hơn thì trung tâm điện lạnh tận nhà của chúng tôi sẽ đưa ra các lỗi mà bạn có thể tự khắc phục được.

    Cách mã lỗi máy lạnh Daikin Inverter

    A0: Lỗi do thiết bị bảo vệ bên ngoài

    Lỗi board dàn lạnh.
    Thiết bị không tương thích.
    Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài.

    A1: Lỗi ở board mạch

    Thay board dàn lạnh.

    A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)

    Kiểm tra bơm nước xả ra.
    Kiểm tra công tắc phao.
    Điện đã được cung cấp chưa.
    Lỗi board dàn lạnh.
    Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không.
    Lỏng dây kết nối.

    A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.

    Thay mô tơ quạt.
    Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh.

    A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi

    Lỗi bo dàn lạnh.
    Cánh đảo gió bị kẹt.
    Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió.
    Lỗi kết nối dây mô tơ Swing.

    A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E)

    Kết nối dây bị lỗi.
    Lỗi board dàn lạnh.
    Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van.

    AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

    PCB dàn lạnh.
    Kiểm tra đường ống thoát nước.
    Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi.

    C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

    Lỗi bo dàn lạnh.
    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng.

    C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

    Lỗi board dàn lạnh.
    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi.

    C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi

    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi.
    Lỗi board dàn lạnh.

    CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển

    Lỗi board romote điều khiển.
    Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển.

    E1: Lỗi của board mạch

    Thay board mạch dàn nóng

    E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp

    Lỗi cảm biến áp lực cao.
    Lỗi công tắc áp suất cao.
    Lỗi board dàn nóng.
    Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao.
    Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột.

    E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

    Van chặn không được mở.
    Lỗi cảm biến áp suất thấp.
    Lỗi board dàn nóng.
    Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa).

    E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

    Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
    Dây chân lock bị sai (U,V,W).
    Lỗi bo biến tần.
    Van chặn chưa mở.
    Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa).

    E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng

    Hỏng máy nén thường.
    Điện áp cấp không đúng.
    Khởi động từ bị lỗi.
    Van chặn chưa mở.
    Cảm biến dòng bị lỗi.

    E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng

    Quạt bị kẹt
    Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
    Lỗi board biến tần quạt dàn nóng

    F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường

    Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí
    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.
    Lỗi board dàn nóng

    H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường

    Lỗi quạt dàn nóng.
    Dây truyền tín hiệu lỗi.
    Board Inverter quạt lỗi.

    H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài

    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi.
    Lỗi board dàn nóng.

    J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

    Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi.
    Board dàn nóng bị lỗi.

    J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T)

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ.
    Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy.
    Lỗi board dàn nóng.

    J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ.
    Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút.
    Lỗi board dàn nóng.

    J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)

    Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T.
    Lỗi board dàn nóng.

    JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi

    Lỗi cảm biến áp suất cao.
    Lỗi bo dàn nóng.
    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai.

    JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai.
    Lỗi cảm biến áp suất thấp.
    Lỗi board dàn nóng.

    L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng

    Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C).
    Lỗi board mạch.
    Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt.

    L5: Máy nén biến tần bất thường

    Hư cuộn dây máy nén Inverter.
    Lỗi khởi động máy nén.
    Board Inverter bị lỗi.

    L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường

    Máy nén bị lỗi.
    Máy nén Inverter quá tải.
    Lỗi bo Inverter.
    Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…).

    L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.

    Lỗi máy nén Inverter.
    Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N).
    Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động.
    Van chặn chưa mở.
    Lỗi board Inverter.

    LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

    Lỗi bộ lọc nhiễu.
    Lỗi board điều khiển dàn nóng.
    Lỗi board Inverter.
    Lỗi mô tơ quat.
    Lỗi quạt Inverter.
    Kết nối quạt không đúng.
    Lỗi máy nén.
    Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và board điều khiển dàn nóng.

    P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt.
    Lỗi bo Inverter.

    PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

    Chưa cài đặt công suất dàn nóng.
    Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng.

    U0: Cảnh báo thiếu ga

    Lỗi cảm biến áp suất thấp.
    Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống).
    Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T).
    Lỗi board dàn nóng.

    U1: Ngược pha, mất pha

    Lỗi board dàn nóng.
    Nguồn cấp bị ngược pha.
    Nguồn cấp bị mất pha.

    U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

    Lỗi nguồn tức thời.
    Lỗi dây truyền tín hiệu.
    Mất pha.
    Lỗi bo Inverter.
    Lỗi bo điều khiển dàn nóng.
    Nguồn điện cấp không đủ.
    Lỗi máy nén.
    Lỗi mô tơ quạt.
    Lỗi dây ở mạch chính.

    U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

    Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất.
    Hệ thống địa chỉ không phù hợp.
    Lỗi board dàn lạnh.
    Lỗi board dàn nóng.
    Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2).

    U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

    Lỗi có thể xảy ra do nhiễu.
    Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote.
    Lỗi bo remote.
    Lỗi bo dàn lạnh.
    Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote.

    U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

    Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích.
    Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng.
    Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H.
    Kiểm tra bo mạch dàn nóng.
    Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat.
    Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H).

    U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

    Lỗi kết nối điều khiển phụ.
    Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ.
    Lỗi board remote.

    U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.

    Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh.
    Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống.
    Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống.
    Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống.

    UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

    Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
    Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh.
    Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh.
    Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế.
    Lỗi board dàn nóng.
    Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại.

    UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.

    Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master).
    Lỗi bo điều khiển trung tâm.
    Lỗi board dàn lạnh.
    Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm.
    Bạn có cần tư vấn thêm hoặc có cần sử dụng dịch vụ sửa máy lạnh hãy gọi cho dịch vụ của chúng tôi sẽ giúp bạn
     
>

Chia sẻ trang này