1. [THÔNG BÁO] TẤT CẢ NHỮNG BÀI VIẾT ĐĂNG KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ BAN NIK VÀ XÓA TOÀN BỘ POST, CÁC BÀI VIẾT NẾU KHÔNG CÓ BOX PHÙ HỢP ĐỂ POST THÌ CÓ THỂ POST VÀO 2 CHUYÊN MỤC CUỐI DIỄN ĐÀN LÀ "BACKLINK FREE" VÀ "CÁC VẤN ĐỀ KHÁC"
    Dismiss Notice
  2. Dismiss Notice

Linh tinh bài 11 từ vựng tiếng nhật

Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 10 Tháng tám 2016.

    Chia sẻ trang này

  1. hoamy171994
    Offline

    hoamy171994

    Bài viết:
    44
    Được thích:
    0
    Nơi ở:
    ha noi
    Xem thêm : Trung tâm tiếng nhật SOFL
    Nội dung đơn giản và xúc tích nhất về từ vựng tiếng nhật.
    chúc các bạn có một buổi học vui vẻ
    mọi ý kiến đóng góp xin mời comment bên dưới..!
    I TỪ VỰNG
    います : có (động vật) [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi
    ひとつ : 1 cái (đồ vật)
    ふたつ : 2 cái
    みっつ : 3 cái
    よっつ : 4 cái
    いつつ : 5 cái
    むっつ : 6 cái
    ななつ : 7 cái
    やっつ : 8 cái
    ここのつ : 9 cái
    とお : 10 cái
    いくつ : bao nhiêu cái
    ひとり : 1 người
    ふたり : 2 người
    ~にん : ~người
    ~だい : ~cái, chiếc (máy móc)
    ~まい : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy...)

    Tiếng nhật cơ bản bài 11
    ~かい : ~lần, tầng lầu
    りんご : quả táo
    みかん : quýt
    サンドイッチ : sandwich
    カレー(ライス) : (cơm) cà ri
    アイスクリーム : kem
    きって : tem
    はがき : bưu thiếp
    ふうとう : phong bì
    そくたつ : chuyển phát nhanh
    かきとめ :gửi bảo đảm
    エアメール : (gửi bằng) đường hàng không
    ふなびん : gửi bằng đường tàu
    りょうしん : bố mẹ
    きょうだい : anh em
    あに : anh trai (tôi)
    おにいさん : anh trai (bạn)
    あね : chị gái (tôi)
    おねえさん : chị gái (bạn)
    おとうと : em trai (tôi)

    おとうとさん : em trai (bạn)
    いもうと : em gái (tôi)
    いもうとさん : em gái (bạn)
    がいこく : nước ngoài
    ~じかん : ~tiếng, ~giờ đồng hồ
    ~しゅうかん : ~tuần
    ~かげつ : ~tháng
    ~ねん : ~năm
    ~ぐらい : khoảng~
    どのくらい : bao lâu
    ぜんぶで : tất cả, toàn bộ
    みんな : mọi người
    ~だけ : ~chỉ
    いらっしゃいませ : xin mời qúy khách
    いい (お)てんきですね : trời đẹp quá nhỉ !
    おでかけですか : đi ra ngoài đấy hả ?
    ちょっと ~まで : đến~một chút
    いって いらっしゃい : (anh) đi nhé (lịch sự hơn)
    いってらっしゃい : (anh) đi nhé
    いって まいります : (tôi) đi đây (lịch sự hơn)
    いってきます : (tôi) đi đây
    それから : sau đó
    オーストラリア : nước Úc
    Để được giải đáp và tư vấn một cách tốt nhất hãy comment bên dưới bài viết hoặc truy cập link Tài liệu tiếng nhật
    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
>

Chia sẻ trang này